glu

Học thuật
Thân thiện
glu

Un oiseau se dégage de la glu sur une branche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Hắc ín, nhựa dính (để bắt chim): Một chất lỏng dính, thường nguồn gốc từ thực vật, được phết lên cành cây để bẫy chim.
    • Keo dán: Chất kết dính dạng lỏng hoặc sệt, dùng để dán các vật liệu lại với nhau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les oiseaux se sont pris dans la glu. (Những con chim đã mắc vào nhựa dính.)
    • J'ai utilisé de la glu pour réparer la tasse. (Tôi đã dùng keo dán để sửa cái tách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être collant comme de la glu": Bám dính như keo, dùng để chỉ một người hoặc thứ đó quá dính hoặc quá quấy rầy, không rời ra được.
    • Cet enfant est collant comme de la glu, il ne me lâche pas d'une semelle. (Đứa trẻ này bám dính như keo, không rời tôi nửa bước.)
Biến thể từ gần giống
  • Gluer (động từ): dán bằng keo, phết keo.

    • Il faut gluer les deux morceaux ensemble. (Cần phải dán hai mảnh lại với nhau bằng keo.)
  • Gluant, e (tính từ): dính, nhớt.

    • La confiture est trop gluante. (Mứt quá dính.)
Từ đồng nghĩa
  • Colle (danh từ giống cái): keo dán.
  • Adhésif (danh từ giống đực): chất kết dính.
Thành ngữ liên quan
  • "Être pris comme un oiseau dans la glu": Bị mắc kẹt như chim trong nhựa dính, ý chỉ bị vướng vào một tình huống khó thoát ra.
    • Dans ce contrat, je me sens pris comme un oiseau dans la glu. (Trong hợp đồng này, tôi cảm thấy mình bị mắc kẹt như chim trong nhựa dính.)
glu

Un oiseau se dégage de la glu sur une branche.

danh từ giống cái
  1. nhựa dính (để bắt chim)
  2. keo dán
    • être collant comme de la glu
      bám riết quấy rầy