glu

danh từ giống cái
  1. nhựa dính (để bắt chim)
  2. keo dán
    • être collant comme de la glu
      bám riết quấy rầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "glu"

glu
Un oiseau se dégage de la glu sur une branche.