gousset

danh từ giống đực
  1. túi con (ở lưng quần, để đồng hồ bỏ túi, ở áo gi )
  2. (xây dựng) cánh chống, giá đỡ
  3. (từ ; nghĩa ) lỗ nách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gousset"

Từ có nhắc đến "gousset"

gousset
Il sort sa montre de son gousset pour vérifier l'heure.