gouverne

Học thuật
Thân thiện
gouverne

Le capitaine tient fermement la gouverne du navire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự lái (tàu, thuyền): Hành động điều khiển phương hướng của một con tàu hoặc thuyền.
    • (Hàng không) Bộ lái: Hệ thống hoặc bộ phận dùng để điều khiển hướng bay của máy bay.
    • (Từ ) Quy tắc xử sự: Nguyên tắc, chuẩn mực để hướng dẫn cách cư xử.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le capitaine a pris la gouverne du navire. (Thuyền trưởng đã nắm quyền lái con tàu.)
    • Le pilote vérifie la gouverne avant le décollage. (Phi công kiểm tra bộ lái trước khi cất cánh.)
    • Il suit une gouverne morale très stricte. (Ông ấy tuân theo một quy tắc đạo đức xử sự rất nghiêm ngặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Pour votre gouverne": (Thành ngữ) Để anh/chị biết liệu cách xử sự; để anh/chị lấy đó làm thông tin tham khảo.
    • Pour votre gouverne, le directeur n'accepte jamais les retards. (Để anh biết liệu, giám đốc không bao giờ chấp nhận việc đi trễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gouverner (động từ): Lái (tàu, xe), điều khiển, cai quản.

    • Il apprend à gouverner un voilier. (Anh ấy đang học lái một chiếc thuyền buồm.)
  • Gouvernail (danh từ giống đực): Bánh lái (của tàu thuyền).

    • Le gouvernail du bateau est endommagé. (Bánh lái của con tàu bị hư hỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Direction (danh từ giống cái): Sự lái, sự điều khiển.
  • Conduite (danh từ giống cái): Sự điều khiển, cách cư xử.
  • Règle (danh từ giống cái): Quy tắc, nguyên tắc (nghĩa "quy tắc xử sự").
Thành ngữ liên quan
  • "Prendre la gouverne": Nắm quyền điều khiển, nắm quyền lãnh đạo.
    • C'est elle qui prend la gouverne de l'entreprise familiale. (Chính ấyngười nắm quyền điều hành doanh nghiệp gia đình.)
gouverne

Le capitaine tient fermement la gouverne du navire.

danh từ giống cái
  1. sự lái (tàu, thuyền.)
  2. (hàng không) bộ lái
  3. (từ ; nghĩa ) quy tắc xử sự
    • Pour votre gouverne
      để anh liệu cách xử sự