grange

/greindʤ/
danh từ
  1. ấp, trại; trang trại
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nghiệp đoàn nông dân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

grange
The farmer stores hay in the old grange.