gratter

ngoại động từ
  1. gãi
    • Gratter le dos
      gãi lưng
  2. cạo, cào, nạo
    • Gratter un mur
      cạo tường
    • Les poules grattent le fumier
      cào đống phân
    • Vin qui gratte le gosier
      (nghĩa bóng) rượu uống cào họng
  3. (thân mật) kiếm chác, bớt xén
    • Rien à gratter
      không kiếm chác đấy được
  4. (thể dục thể thao) vượt
    • Coureur cycliste qui gratte ses concurrents
      người đua xe đạp vượt đối thủ
    • gratter la terre
      cày nông
    • gratter la terre avec ses ongles
      đành chịu vất vả
    • gratter le papier
      làm nghề cạo giấy (xem gratte papier)
    • gratter le pavé
      khốn khổ
nội động từ
  1. cào cào
    • Gratter à la porte
      cào cào ngoài cửa
  2. gãi
    • Gratter de la guitare
      gãi đàn ghita (chơi ghita tồi)
  3. (thông tục) làm việc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "gratter"