gratter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Gãi: Dùng móng tay hoặc vật sắc để làm dịu cảm giác ngứa trên da.
    • Cạo, cào, nạo: Dùng dụng cụ để làm sạch hoặc lấy đi một lớp bề mặt.
    • (Nghĩa bóng, thân mật) Kiếm chác, bớt xén: Kiếm được (tiền, lợi ích) một cách khó khăn hoặc không chính đáng.
    • (Thể thao) Vượt: Vượt lên trên đối thủ trong một cuộc đua.
  2. Nội động từ:

    • Cào cào: Tạo ra tiếng động bằng cách cào vào bề mặt.
    • Gãi: Hành động gãi.
    • (Thông tục) Làm việc: Làm việc, thường với ý nghĩa làm việc chăm chỉ hoặc miễn cưỡng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il gratte son bras à cause d'une piqûre de moustique. (Anh ấy gãi cánh tay bị muỗi đốt.)
    • Elle gratte l'ancienne peinture du mur. ( ấy cạo lớp sơn trên tường.)
    • Ce vendeur essaie toujours de gratter quelques euros de plus. (Người bán hàng này luôn cố kiếm chác thêm vài euro.)
    • Le coureur a réussi à gratter son adversaire dans le dernier virage. (Vận động viên đã thành công vượt đối thủkhúc cua cuối cùng.)
  • Nội động từ:

    • J'entends le chat qui gratte à la porte. (Tôi nghe thấy con mèo đang cào cào ngoài cửa.)
    • Arrête de gratter ! (Đừng gãi nữa!)
    • Il faut que je gratte ce weekend pour finir mon rapport. (Tôi phải làm việc cuối tuần này để hoàn thành báo cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gratter la terre": cày nông, làm việc đồng áng vất vả.
    • Ils grattent la terre pour survivre. (Họ cày nông để sinh tồn.)
  • "gratter le papier": (nghĩa bóng, ) làm nghề viết lách, công chức (nghĩa khinh miệt).
    • Il passe ses journées à gratter le papier dans son bureau. (Anh ta dành cả ngày để cạo giấy trong văn phòng.)
  • "Rien à gratter": (thân mật) Không để kiếm chác, khônglợi lộc .
    • Laisse tomber cette affaire, rien à gratter là-dedans. (Bỏ vụ đó đi, chẳng kiếm chác được trong đấy đâu.)
  • "Vin qui gratte le gosier": (nghĩa bóng) Rượu uống thấy cào họng (rượu mạnh hoặc chất lượng kém).
    • Ce vin de pays gratte le gosier. (Thứ rượu vang địa phương này uống cào họng.)
Biến thể từ gần giống
  • Grattoir (danh từ giống đực): Cái cào, dụng cụ để cạo.
    • un grattoir à vitres (cái cạo kính)
  • Gratte (danh từ giống cái, thông tục): Việc kiếm tiền, lợi lộc.
    • être à la gratte (đi kiếm chác)
  • Gratte-papier (danh từ giống đực, , khinh miệt): Công chức, người làm công việc giấy tờ tầm thường.
Từ đồng nghĩa
  • Démanger (động từ): Làm ngứa (chỉ cảm giác, không phải hành động).
  • Râcler (động từ): Cạo, nạo mạnh.
  • Rafaler (động từ, thông tục về thể thao): Vượt lên nhanh chóng.
  • Bosser (động từ, thông tục): Làm việc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se gratter (đại từ động từ):
    • Tự gãi: Il se gratte la tête. (Anh ấy gãi đầu.)
    • (Thông tục) Tự xoay xở, không được : Tu n'as pas de billet ? Eh bien, tu te grattes ! (Cậu không à? Thế thì, cậu tự xoay xở đi!)
  • Gratter sur (giới từ): Bớt xén, cắt giảm từ cái gì đó.
    • Il gratte sur la nourriture pour économiser. (Anh ta bớt xén tiền ăn để tiết kiệm.)
Thành ngữ liên quan
  • Gratter la terre avec ses ongles: (nghĩa bóng) Đành chịu vất vả, làm việc cực nhọc để sống.
    • Après la faillite, il a gratter la terre avec ses ongles. (Sau khi phá sản, anh ấy đã phải đành chịu vất vả.)
  • Gratter le pavé: (nghĩa bóng, ) Sống khốn khổ, lang thang đầu đường chợ.
    • Les sans-abri grattent le pavé. (Những người vô gia cư sống khốn khổ.)
ngoại động từ
  1. gãi
    • Gratter le dos
      gãi lưng
  2. cạo, cào, nạo
    • Gratter un mur
      cạo tường
    • Les poules grattent le fumier
      cào đống phân
    • Vin qui gratte le gosier
      (nghĩa bóng) rượu uống cào họng
  3. (thân mật) kiếm chác, bớt xén
    • Rien à gratter
      không kiếm chác đấy được
  4. (thể dục thể thao) vượt
    • Coureur cycliste qui gratte ses concurrents
      người đua xe đạp vượt đối thủ
    • gratter la terre
      cày nông
    • gratter la terre avec ses ongles
      đành chịu vất vả
    • gratter le papier
      làm nghề cạo giấy (xem gratte papier)
    • gratter le pavé
      khốn khổ
nội động từ
  1. cào cào
    • Gratter à la porte
      cào cào ngoài cửa
  2. gãi
    • Gratter de la guitare
      gãi đàn ghita (chơi ghita tồi)
  3. (thông tục) làm việc