grazer

/'greizə/
nội động từ
  1. ăn cỏ, gặm cỏ
    • cattle are grating in the fields
      trâu bò đang gặm cỏ ngoài đồng
ngoại động từ
  1. gặm (cỏ)
  2. cho (trâu bò) ăn cỏ
    • to grazer cattle
      cho trâu bò ăn cỏ
  3. dùng làm cánh đồng cỏ (cho súc vật)
    • to grazer a field
      để cánh đồng cho trâu bò ăn
danh từ
  1. trâu bò đang ăn cỏ; súc vật đang chăn trên đồng cỏ
  2. (số nhiều) vật nuôi đang được vỗ béo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

grazer
A cow is a grazer that eats grass in the meadow.