grocer

/'grousə/
danh từ
  1. người bán tạp phẩm (gia vị, chè, đường, cà phê, đồ hộp...)

Idioms

  • grocer's itch
    bệnh eczêma

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "grocer"

grocer
The grocer arranges fresh apples in a wooden crate.