crever

ngoại động từ
  1. làm nổ vỡ, làm bục
    • Crever un sac à force de le remplir
      làm bục túi nhét quá nhiều
  2. làm mệt lử
    • Crever un cheval
      làm con ngựa mệt lử
    • crever les yeux
      (nghĩa bóng) gần lắm, thấy
    • Cela crève les yeux
      cái đó như ban ngày
nội động từ
  1. nổ vỡ, bục ra
    • Bulle qui crève
      bong bóng nổ vỡ
  2. chết (thường nói về sinh vật)
    • Arrosez cette plante, ou elle crèvera
      tưới cho cây này, không thì sẽ chết
  3. đầy
    • Crever d'orgueil
      đầy kiêu căng
    • Crever de jalousie
      đầy ganh tị
    • crever de graisse; crever d'embonpoint
      béo nứt da nứt thịt
    • crever d'ennui
      buồn phiền chết đi được
    • crever de rire
      cười vỡ bụng
    • crever de faim
      chết đói; cùng cực
    • faire crever du riz
      nấu gạo cho hạt nở ra
    • la crever
      (thông tục) rất đói khát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "crever"

crever
Le ballon de baudruche vient de crever.