greffer

ngoại động từ
  1. ghép
    • Greffer un plant
      ghép một cây con
    • Greffer un rein
      (y học) ghép thận
  2. (nghĩa bóng) xen vào, lồng vào
    • Légende qui s'est greffée sur un fait historique
      truyền thuyết lồng vào sự kiện lịch sử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "greffer"

Từ có nhắc đến "greffer"