gride

/graid/
Học thuật
Thân thiện
gride

A rusty gate grides as a child pushes it open.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng ken két, tiếng kèn kẹt: Một âm thanh khô, chói tai, sắc kéo dài, thường phát ra khi hai vật cứng cọ xát vào nhau.
  2. Động từ:

    • Phát ra tiếng ken két, cạo ken két: Tạo ra hoặc di chuyển với một âm thanh khô, chói tai sắc, như của kim loại cọ vào đá hoặc lưỡi dao cạo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The gride of the rusty gate hinges was unpleasant. (Tiếng ken két của những bản lề cổng gỉ sét thật khó chịu.)
    • He heard the gride of gears grinding. (Anh ấy nghe thấy tiếng kèn kẹt của những bánh răng đang nghiền.)
  • Động từ:

    • The knife began to gride against the stone. (Con dao bắt đầu cạo ken két vào hòn đá.)
    • The heavy cart gridled along the gravel path. (Chiếc xe bò nặng nề di chuyển ken két dọc theo con đường sỏi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to gride through something": (động từ) di chuyển xuyên qua thứ đó một cách khó khăn phát ra âm thanh ken két.
    • The tank gridled through the dense underbrush. (Chiếc xe tăng di chuyển ken két xuyên qua bụi rậm rậm rạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Grinding (adj/n): (sự) nghiền, (sự) mài; tạo ra âm thanh hoặc cảm giác tương tự "gride".
    • The grinding noise from the factory was constant. (Tiếng ồn nghiền từ nhà máy liên tục không ngớt.)
Từ đồng nghĩa
  • Scrape (v/n): cạo, nạo; tiếng cào xước.
  • Grate (v/n): mài, nạo; tiếng ken két (thường dùng cho âm thanh khó chịu).
  • Rasp (v/n): cọ xát mạnh; tiếng cọt kẹt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gride along: (động từ) di chuyển dọc theo trong khi phát ra tiếng ken két.

    • The sled gridled along the icy surface. (Chiếc xe trượt tuyết di chuyển ken két dọc theo bề mặt băng.)
  • Gride against: (động từ) cọ xát vào thứ đó tạo ra tiếng ken két.

    • The metal bar gridled against the concrete. (Thanh kim loại cọ ken két vào tông.)
gride

A rusty gate grides as a child pushes it open.

danh từ
  1. tiếng ken két, tiếng kèn kẹt
động từ
  1. ((thường) + along, through) cạo ken két, cạo kèn kẹt