crude

/kru:d/
tính từ
  1. nguyên, sống, thô, chưa luyện
    • crude oil
      dầu thô
  2. chưa chín, còn xanh (quả cây)
  3. không tiêu (đồ ăn)
  4. thô thiển, chưa gọt giũa, mới phác qua
    • crude methods
      những phương pháp thô thiển
  5. thô lỗ, lỗ mãng, tục tằn, thô bỉ; thô bạo
    • crude manners
      tác phong lỗ mãng
    • crude violation
      sự vi phạm thô bạo
  6. (y học) chưa phát triển, còn đang ủ (bệnh)
  7. (ngôn ngữ học) không biến cách

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "crude"

crude
A worker checks a valve on a crude oil pipeline.