grade

/greid/
danh từ
  1. (toán học) Grát
  2. cấp bậc, mức, độ; hạng, loại; tầng lớp
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) điểm, điểm số (của học sinh)
    • to make the grade
      đạt đủ điểm, đủ trình độ; thành công, thắng lợi
  4. lớp (học)
    • the fourth grade
      lớp bốn
  5. dốc; độ dốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • on the up grade
      lên dốc
    • on the down grade
      xuống dốc
    • movement is on the up grade
      phong trào đang phát triển, phong trào đang theo hướng đi lên
  6. (nông nghiệp) giống súc vật cải tạo (do lai giống địa phương với giống tốt hơn)
ngoại động từ
  1. sắp, xếp, lựa; phân loại, chia loại; phân hạng
    • to grade milk
      phân loại sữa
    • graded by size
      chia theo cỡ
  2. sửa (độ dốc) thoai thoải
  3. tăng lên
  4. ((thường) + up) lai cải tạo (lai một giống tốt hơn)
  5. (nghệ thuật) đánh nhạt dần (màu sắc)
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thay đổi dần dần; sắp xếp theo mức độ tăng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

grade
The teacher will grade the math tests after school.