greet

/gri:t/
ngoại động từ
  1. chào, chào hỏi, đón chào
    • to greet somebody with a smile
      mỉm cười chào ai
  2. chào mừng, hoan hô
    • to greet somebody's victory
      chào mừng thắng lợi của ai
    • to greet someone's speech with cheers
      vỗ tay hoan hô bài nói của ai
  3. bày ra (trước mắt); đập vào (mắt, tai); vang đến, vọng đến (tai)
    • a grand sight greeted our eyes
      một cảnh hùng vĩ bày ra trước mắt như đón mừng chúng tôi
    • to greet the ear
      rót vào tai
nội động từ
  1. (Ê-cốt) khóc lóc, than khóc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "greet"

Từ có nhắc đến "greet"

greet
A young woman greets her friend with a warm smile and a wave.