groggy

/'grɔgi/
tính từ
  1. say lảo đảo
  2. nghiêng ngả, không vững (đồ vật)
  3. đứng không vững, chệnh choạng ( mới đậy, thiếu ngủ...)
  4. yếu đầu gối (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

groggy
He felt groggy after waking up from a long nap.