grog

/grɔg/
danh từ
  1. Grôc (rượu nặng pha nước)
nội động từ
  1. uống grôc
ngoại động từ
  1. pha grôc
  2. tráng (súc) (thùng rượu) bằng nước sôi (để lấy hết rượu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

grog
A sailor drinks a mug of grog on the ship's deck.