foggy

/'fɔgi/
tính từ
  1. sương mù; tối tăm
  2. lờ mờ, mơ hồ, không rõ rệt
    • a foggy idea
      ý kiến không rõ rệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "foggy"

foggy
The morning drive was slow because the road was very foggy.