grotesque

/grou'tesk/
tính từ
  1. lố bịch, kỳ cục
    • grotesque manners
      thái độ lố bịch kỳ cục
danh từ
  1. bức tranh kỳ cục, bức tượng kỳ cục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "grotesque"

Từ có nhắc đến "grotesque"

grotesque
A grotesque gargoyle leers from the cathedral's stone wall.