quand

Học thuật
Thân thiện
quand

Quand le soleil se lève, les oiseaux chantent.

Định nghĩa
  1. Phó từ nghi vấn:

    • Khi nào: Dùng để hỏi về thời điểm một sự việc xảy ra trong tương lai hoặc quá khứ.
  2. Liên từ:

    • Khi, lúc: Dùng để nối hai mệnh đề, chỉ thời điểm một sự việc xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ nghi vấn:

    • Quand arrives-tu ? (Khi nào anh/chị đến?)
    • Quand est-ce que vous partez en vacances ? (Khi nào các bạn đi nghỉ?)
  • Liên từ:

    • Je lis quand je suis dans le train. (Tôi đọc sách khi tôitrên tàu.)
    • Quand il fait beau, nous sortons nous promener. (Khi trời đẹp, chúng tôi ra ngoài đi dạo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quand même": Dù sao cũng, tuy vậy, vẫn cứ. Thể hiện sự nhượng bộ hoặc bất chấp.

    • C'est difficile, mais je veux essayer quand même. (Việc đó khó, nhưng dù sao tôi cũng muốn thử.)
    • Il est malade, mais il vient travailler quand même. (Anh ấy bị ốm, nhưng vẫn cứ đi làm.)
  • "quand même" (dùng cuối câu, biểu thị sự ngạc nhiên, phản đối nhẹ): Lẽ nào thế, thật là quá đáng.

    • Tu as mangé tout le gâteau, quand même ! (Cậu đã ăn hết cả cái bánh, lẽ nào thế!)
    • C'est un peu cher, quand même. (Cái này hơi đắt, thật là quá đáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lorsque (liên từ): Khi, lúc (trang trọng hơn một chút so với quand).

    • Lorsque j'étais jeune... (Khi tôi còn trẻ...)
  • À quel moment (cụm từ): Vào lúc nào, khi nào (nhấn mạnh thời điểm cụ thể).

    • À quel moment dois-je venir ? (Tôi phải đến vào lúc nào?)
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ nghi vấn: À quelle heure (vào giờ nào), À quel moment (vào lúc nào).
  • Liên từ: Lorsque (khi), Au moment où (vào lúc ), Dès que (ngay khi).
Thành ngữ liên quan
  • Quand les poules auront des dents (Khi răng): Chỉ một điều đó sẽ không bao giờ xảy ra.

    • Il arrêtera de fumer quand les poules auront des dents. (Anh ta sẽ bỏ thuốc lá khi răng [tức là không bao giờ].)
  • Quand on veut, on peut (Khi người ta muốn, người ta có thể): Thể hiện ý chí, nếu quyết tâm thì có thể làm được.

    • N'abandonne pas ! Quand on veut, on peut. (Đừng bỏ cuộc! Khi người ta muốn, người ta có thể.)
quand

Quand le soleil se lève, les oiseaux chantent.

phó từ
  1. khi nào
    • Quand partez-vous?
      khi nào anh đi?
liên từ
  1. khi, lúc
    • Quand il pleut
      khi trời mưa
    • quand même
      dù sao cũng
    • Ce serait quand même plus agréable si vous veniez
      nếu anh đến thì dù sao cũng vui hơn
    • On me l'a défendu, mais je le ferai quand même
      người ta cấm tôi làm điều đó, nhưng tôi cũng cứ làm
    • Quand même vous me haïriez
      anh ghét tôi
    • Tu exagères, quand même!
      anh nói quá đáng, lẽ nào thế!