gulf

Học thuật
Thân thiện
gulf

A small boat sails across the calm blue gulf toward a distant shore.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vịnh: Một phần của đại dương hoặc biển ăn sâu vào đất liền, thường lớn hơn một vũng (bay).
    • Hố sâu, vực thẳm: Một khoảng trống sâu rộng.
    • Sự khác biệt lớn, hố ngăn cách: (Nghĩa bóng) Một sự khác biệt hoặc khoảng cách rất lớn về quan điểm, hiểu biết hoặc tình cảm, khiến cho sự giao tiếp hoặc hòa hợp trở nên khó khăn hoặc không thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Persian Gulf is an important region for oil production. (Vịnh Ba Tư một khu vực quan trọng cho việc sản xuất dầu mỏ.)
    • The earthquake created a deep gulf in the ground. (Trận động đất tạo ra một hố sâu trong lòng đất.)
    • There is a growing gulf between the rich and the poor in many societies. ( một hố ngăn cách ngày càng lớn giữa người giàu người nghèo trong nhiều xã hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to bridge the gulf": Thu hẹp khoảng cách, vượt qua sự khác biệt.

    • The new policy aims to bridge the gulf between urban and rural healthcare. (Chính sách mới nhằm thu hẹp khoảng cách về chăm sóc sức khỏe giữa thành thị nông thôn.)
  • "a gulf of misunderstanding": Một sự hiểu lầm sâu sắc, một hố sâu ngăn cách do không hiểu nhau.

    • Their argument stemmed from a gulf of misunderstanding about each other's intentions. (Cuộc tranh cãi của họ bắt nguồn từ một hố sâu hiểu lầm về ý định của nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Gulf (v): (Hiếm dùng) Nuốt chửng, làm chìm nghỉm (như một vực sâu).
  • Gulfy (adj): (Hiếm dùng) nhiều vực sâu hoặc vịnh.
Từ đồng nghĩa
  • Vịnh: Bay (thường nhỏ hơn), inlet.
  • Hố sâu, vực thẳm: Chasm, abyss, ravine.
  • Sự khác biệt lớn: Chasm, gap, divide, disconnect, rift.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan
  • A gulf fixed: (Văn chương) Một hố ngăn cách đã được định sẵn, không thể vượt qua, thường dùng để nói về sự chia ly vĩnh viễn.
    • After the betrayal, there was a gulf fixed between the two friends. (Sau sự phản bội, đã một hố ngăn cách không thể vượt qua giữa hai người bạn.)
gulf

A small boat sails across the calm blue gulf toward a distant shore.

Noun
  1. vịnh
  2. hố sâu, vực thẳm; (nghĩa bóng) hố sâu ngăn cách
  3. sự khác biệt không thể vười qua được
    • he felt a gulf between himself and his former friends
      anh ta cảm thấy sự khác biệt giữa anh ta những người bạn cũ

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gulf"

Từ có nhắc đến "gulf"