quatre

tính từ
  1. bốn
    • Les quatre saisons
      bốn mùa
  2. (thứ) bốn
    • Tome quatre
      tập bốn
    • à quatre pas
      chỉ mấy bước, gần thôi
    • comme quatre
      bằng bốn người, nhiều
    • Manger comme quatre
      ăn nhiều
    • couper un cheveu en quatre
      xem cheveu
    • courir les quatre coins et le milieu de la ville
      chạy vạy khắp nơi
    • fil en quatre
      (thông tục) rượu rất mạnh
    • ne pas y aller par quatre chemins
      đi thẳng vào việc, không úp mở
    • quatre à quatre
      bốn bực một
    • Descendre un escalier quatre à quatre
      đi xuống cầu thang bốn bực một
    • se mettre en quatre
      xem mettre
    • se tenir à quatre
      cố nhịn
danh từ giống đực
  1. bốn
  2. số bốn
  3. mồng bốn
  4. (đánh bài) (đánh cờ) con bốn
  5. (thể dục thể thao) thuyền bốn chèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quatre
Les quatre amis jouent dans le jardin.