quatre

Học thuật
Thân thiện
quatre

Les quatre amis jouent dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bốn: Dùng để chỉ số lượng hoặc thứ tự.
    • (Thứ) bốn: Dùng để chỉ thứ tự trong một chuỗi.
  2. Danh từ giống đực:

    • Bốn: Con số 4.
    • Số bốn: Vị trí thứ tư.
    • Mồng bốn: Ngày mùng 4 trong tháng (theo lịch).
    • (Trong bài, cờ) Con bốn: Quân bài hoặc con cờ giá trị bốn.
    • (Thể thao) Thuyền bốn chèo: Loại thuyền đua bốn tay chèo.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les quatre saisons (Bốn mùa).
    • Tome quatre (Tập bốn).
  • Danh từ giống đực:

    • Le chiffre quatre (Con số bốn).
    • Il est arrivé quatre (Anh ấy về đích thứ tư).
    • Nous nous voyons le quatre (Chúng tôi gặp nhau vào ngày mồng bốn).
Các cách sử dụng nâng cao
  • à quatre pas: Chỉ mấy bước, rất gần.

    • Il habite à quatre pas d'ici. (Anh ấy sống cách đây chỉ mấy bước.)
  • comme quatre: Bằng bốn người, rất nhiều.

    • Il travaille comme quatre. (Anh ấy làm việc bằng bốn người / rất nhiều.)
  • quatre à quatre: Bốn bậc một (khi leo cầu thang).

    • Il a monté l'escalier quatre à quatre. (Anh ấy đã leo cầu thang bốn bậc một.)
Biến thể từ liên quan
  • Quatrième (adj, n): Thứ tư (thứ tự); lớp bốn (trong trường học).

    • la quatrième place (vị trí thứ tư)
    • un élève de quatrième (một học sinh lớp bốn)
  • Quadruple (adj): Gấp bốn lần.

    • un salaire quadruple (mức lương gấp bốn lần)
Từ đồng nghĩa
  • IV: Số La cho bốn (thường dùng trong số thứ tự như thế kỷ, tên vua).
    • Louis IV (Vua Louis Đệ Tứ)
Thành ngữ liên quan
  • ne pas y aller par quatre chemins: Đi thẳng vào việc, không vòng vo, không úp mở.

    • Je n'y vais pas par quatre chemins, c'est inacceptable. (Tôi nói thẳng, điều đókhông thể chấp nhận được.)
  • se mettre en quatre: Cố gắng hết sức, vắt chân lên cổ để giúp ai.

    • Il s'est mis en quatre pour nous aider. (Anh ấy đã cố gắng hết sức để giúp chúng tôi.)
  • se tenir à quatre: Cố nhịn, cố kìm nén (cảm xúc).

    • J'ai me tenir à quatre pour ne pas crier. (Tôi đã phải cố nhịn để không hét lên.)
  • couper un cheveu en quatre: Xem xét một cách quá tỉ mỉ, cầu kỳ, vụn vặt.

    • Arrête de couper les cheveux en quatre ! (Đừng vụn vặt thế!)
  • courir les quatre coins et le milieu (de la ville): Chạy vạy, chạy khắp nơi (trong thành phố).

    • J'ai couru les quatre coins et le milieu pour trouver ce livre. (Tôi đã chạy khắp nơi để tìm cuốn sách đó.)
  • manger comme quatre: Ăn rất nhiều.

    • Après le sport, il mange comme quatre. (Sau khi chơi thể thao, anh ấy ăn rất nhiều.)
quatre

Les quatre amis jouent dans le jardin.

tính từ
  1. bốn
    • Les quatre saisons
      bốn mùa
  2. (thứ) bốn
    • Tome quatre
      tập bốn
    • à quatre pas
      chỉ mấy bước, gần thôi
    • comme quatre
      bằng bốn người, nhiều
    • Manger comme quatre
      ăn nhiều
    • couper un cheveu en quatre
      xem cheveu
    • courir les quatre coins et le milieu de la ville
      chạy vạy khắp nơi
    • fil en quatre
      (thông tục) rượu rất mạnh
    • ne pas y aller par quatre chemins
      đi thẳng vào việc, không úp mở
    • quatre à quatre
      bốn bực một
    • Descendre un escalier quatre à quatre
      đi xuống cầu thang bốn bực một
    • se mettre en quatre
      xem mettre
    • se tenir à quatre
      cố nhịn
danh từ giống đực
  1. bốn
  2. số bốn
  3. mồng bốn
  4. (đánh bài) (đánh cờ) con bốn
  5. (thể dục thể thao) thuyền bốn chèo