gãy

Học thuật
Thân thiện
gãy

Gió thổi gãy cành cây.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bị đứt, tách ra thành từng đoạn: Dùng để chỉ những vật thể dài, cứng (như cành cây, xương, que) bị tác động mạnh dẫn đến đứt gãy.
    • Hỏng, thất bại (khẩu ngữ): Dùng trong ngữ cảnh không chính thức để chỉ một kế hoạch, ý tưởng bị phá sản, không thành công.
    • chỗ bị bẻ cong tạo thành góc: Dùng để mô tả hình dáng của một vật bị cong, gập lại một cách rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa 1 - Bị đứt):
    • Cơn bão làm gãy nhiều cây cổ thụ.
    • Cậu vô tình làm gãy cây bút chì.
  • Động từ (Nghĩa 2 - Hỏng, thất bại):
    • Kế hoạch kinh doanh đó có vẻ sẽ gãy thiếu vốn.
    • Ý định đi du lịch của họ đã gãy từ tuần trước.
  • Động từ (Nghĩa 3 - chỗ bẻ thành góc):
    • Chiếc kim bị gãyđầu.
    • Đường đi gãy khúcngã tư.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gãy gánh": (thành ngữ) Chỉ việc thất bại, đổ vỡ, không gánh vác nổi trách nhiệm hoặc công việc.
    • Công việc quá nặng, sợ rồi sẽ gãy gánh giữa đường.
  • "gãy tiếng": Chỉ giọng nói bị đứt quãng, không tròn vành chữ, thường do xúc động hoặc khóc.
    • Nghe tin buồn, giọng ấy gãy tiếng.
Biến thể từ liên quan
  • Gẫy: Một biến thể chính tả ít phổ biến hơn của "gãy", cùng nghĩa.
  • Gãy đổ: Sự kết hợp diễn tả việc gãy đổ xuống (thường dùng cho cây cối).
    • Cây cột điện gãy đổ sau trận bão.
  • Gãy xương: Cụm từ y học chỉ tình trạng xương trong cơ thể bị gãy.
    • Tai nạn khiến anh ấy bị gãy xương đòn.
Từ đồng nghĩa
  • Đứt: Có nghĩa tương tự khi chỉ vật thể bị tách ra, nhưng "đứt" thường dùng cho vật mềm, dẻo (như dây) hơn vật cứng.
  • Vỡ: Chỉ vật thể rắn bị nứt, bể thành nhiều mảnh, khác với "gãy" thường tạo thành ít đoạn hơn.
  • Hỏng: Đồng nghĩa với nghĩa thất bại, không dùng được.
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Làm gãy: Hành động chủ động hoặc vô ý khiến vật đó bị gãy.
    • Đứa trẻ nghịch ngợm làm gãy cành hoa.
  • Bị gãy: Trạng thái bị động của vật thể.
    • Cái thước kẻ này bị gãy rồi.
Thành ngữ tục ngữ liên quan
  • "Gãy cánh kèo nhà": (thành ngữ) Chỉ sự đổ vỡ, suy sụp của một gia đình, một tổ chức.
  • "Cây cao gió gãy": (tục ngữ) Người càngđịa vị cao, càng dễ bị tổn thương, công kích.
gãy

Gió thổi gãy cành cây.

  1. t. 1. Nói những vật dài cứng bị đứt ra thành đoạn: Gió thổi gãy cành cây. 2. Hỏng, thất bại (thtục): ý kiến như thế thì gãy mất. 3. chỗ bẻ thành góc: Mũi gãy; Mặt gãy.