gầy

Học thuật
Thân thiện
gầy

Một chú mèo con gầy đang uống sữa trong bát.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Về người động vật) ít thịt, ít mỡ; thân hình nhỏ, không đầy đặn: "gầy" dùng để miêu tả trạng thái cơ thể thiếu sự đầy đặn, trái nghĩa với "béo".
    • (Về thực vật) Ở trạng thái kém phát triển, còi cọc, không xanh tốt: "gầy" có thể dùng để nói về cây cỏ èo uột.
    • (Về đất đai) Nghèo chất dinh dưỡng, không màu mỡ: "gầy" miêu tả đất trồng ít chất màu, kém phì nhiêu.
  2. Động từ (phương ngữ):

    • Tạo dựng, tích lũy từ từ để đạt được mục đích: "gầy" chỉ việc xây dựng, gây dựng một cái đó.
    • Làm cho cháy, nhóm lên: "gầy" có nghĩađốt, khơi cho lửa cháy.
    • Tạo ra phần cơ sở, phần nền để từ đó hoàn thiện: "gầy" dùng trong một số ngữ cảnh cụ thể như thủ công.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Sau trận ốm, anh ấy trông rất gầy.
    • Mảnh vườn này đất gầy nên cây cối không phát triển tốt.
    • Con mèo hoang nhìn gầy yếu ớt.
  • Động từ:

    • Ông ấy gầy nên một sự nghiệp kinh doanh từ hai bàn tay trắng.
    • Chị gầy bếp để nấu cơm trưa.
    • Trước khi đan, phải gầy gấu cho chiếc áo len.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gầy gò": rất gầy, gầy đến mức trông yếu đuối, thiếu sức sống.

    • Dáng người gầy gò của ấy khiến ai cũng lo lắng.
  • "gầy còm": gầy đến mức xương xẩu, lộ xương (thường mang sắc thái tiêu cực hơn "gầy gò").

    • Đứa trẻ suy dinh dưỡng trông gầy còm.
  • "gầy như con mắm" (thành ngữ): von người gầy quá mức, chỉ còn da bọc xương.

Biến thể từ gần giống
  • Gầy guộc (tính từ): đồng nghĩa với "gầy gò", "gầy còm".
  • Gầy mòn (tính từ): gầy đi nhiều rõ rệt, thường do ốm đau, lo lắng.
    • thương nhớ con, gầy mòn đi trông thấy.
Từ đồng nghĩa
  • Ốm (tính từ): gầy (thường dùng trong văn nói miền Bắc).
  • Còm (tính từ): rất gầy (thường đi kèm với "gầy").
  • Khẳng khiu (tính từ): gầy cao, dài một cách không cân đối (thường nói về chân tay).
Từ trái nghĩa
  • Béo (tính từ): nhiều thịt, mỡ.
  • Mập (tính từ): đầy đặn (thường dùng trong văn nói miền Nam).
  • Phì nhiêu (tính từ): màu mỡ, giàu dinh dưỡng (dùng cho đất đai).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Béo chê ngấy, gầy chê tanh: ý nói con người hay khó tính, không bao giờ hài lòng.
  • Trâu thịt gầy, trâu cày thì béo: phê phán thói ích kỷ, chỉ giữ phần tốt cho mình.
gầy

Một chú mèo con gầy đang uống sữa trong bát.

  1. 1 tt. 1. (Người động vật) ít thịt, ít mỡ; trái với béo: béo chê ngấy, gầy chê tanh (tng.) trâu thịt gầy, trâu cày thì béo (tng.) người gầy Chân tay gầy khẳng khiu gầy như con mắm (tng.). 2. (Thực vật) ở trạng thái kém phát triển, không mập: cỏ gầy. 3. ít chất màu, ít chất dinh dưỡng: đất gầy.
  2. 2 đgt., đphg 1. Tạo dựng cho đạt tới mục đích: gầy vốn. 2. Làm cho cháy: gầy bếp. 3. Tạo cơ sở để từ đó tiếp tục hoàn thành: gầy gấu áo len.