gồm

Học thuật
Thân thiện
gồm

Vở kịch này gồm ba màn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • tất cả từ những bộ phận, thành phần hợp thành: Dùng để liệt kê, chỉ ra các yếu tố cấu thành nên một tổng thể, một sự vật hoặc một nhóm. thể hiện mối quan hệ bao hàm, tổng hợp.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bộ sưu tập của ông ấy gồm nhiều cổ vật quý hiếm.
    • Đội tuyển bóng đá quốc gia gồm 23 cầu thủ.
    • Một tuần gồm bảy ngày.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bao gồm": Cách nói nhấn mạnh hơn, trang trọng hơn, có nghĩa tương tự "gồm".
    • Phí dịch vụ bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  • "gồm ": Cách nói phổ biến, thường dùng trong văn nói văn viết.
    • Thực đơn gồm các món ăn truyền thống.
  • "gồm... trở lên": Diễn tả một số lượng tối thiểu.
    • Dự án cần gồm năm người trở lên.
  • "gồm cả...": Nhấn mạnh sự bao hàm của một thành phần cụ thể.
    • Danh sách khách mời gồm cả giám đốc công ty.
Biến thể từ gần giống
  • Bao gồm (động từ): Có nghĩa tương tự "gồm", thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc để nhấn mạnh sự toàn diện của việc bao hàm.
  • Gồm (cụm động từ): Cách nói đầy đủ thông dụng của "gồm".
  • Gồm những (cụm từ): Thường dùng để bắt đầu một liệt kê cụ thể.
    • Nhóm làm việc gồm những chuyên gia hàng đầu.
Từ đồng nghĩa
  • Bao hàm: Chứa đựng, bao gồm trong đó (thường trừu tượng hơn).
  • : Chỉ sự sở hữu, tồn tại (nghĩa rộng hơn, ít cụ thể về thành phần hơn "gồm").
  • Kể cả: Liệt kê, bao gồm cả (thường dùng để thêm vào một thành phần đáng chú ý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gồm lên (ít dùng, phương ngữ): Tích tụ, tập hợp lại thành một khối.
    • Nỗi buồn gồm lên trong lòng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "gồm" một cách cố định. Từ này chủ yếu được dùng với chức năng ngữ pháp rõ ràng để liệt kê thành phần.
gồm

Vở kịch này gồm ba màn.

  1. đgt. tất cả từ những bộ phận hợp thành: Vở kịch gồm ba màn Cuốn sách gồm năm chương.