gom

Học thuật
Thân thiện
gom

Mọi người gom tiền để mua một chiếc xe đạp mới.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thu thập, tập hợp lại những thứ cùng loại hoặc rải rác thành một chỗ: Hành động đưa nhiều thứ nhỏ lẻ, riêng biệt lại với nhau để tạo thành một khối hoặc một số lượng lớn hơn.
    • Đóng góp phần của mình vào cùng với người khác cho một mục đích chung: Hành động đưa phần đóng góp cá nhân (thường tiền bạc, công sức) vào chung với những người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa thu thập):

    • cụ gom nhặt từng mảnh giấy vụn trên đường. ( cụ thu nhặt từng mảnh giấy vụn trên đường.)
    • Anh ấy đang gom tài liệu để viết báo cáo. (Anh ấy đang thu thập tài liệu để viết báo cáo.)
  • Động từ (Nghĩa đóng góp chung):

    • Cả nhóm gom tiền lại để mua một món quà chung. (Cả nhóm đóng góp tiền lại để mua một món quà chung.)
    • Chúng tôi gom gạo ủng hộ đồng bào vùng . (Chúng tôi quyên góp gạo để ủng hộ đồng bào vùng .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gom góp": thu thập từ nhiều nguồn nhỏ, dần dần tích lũy thành số lượng đáng kể.

    • Sau nhiều năm gom góp, cuối cùng anh ta cũng mua được căn nhà. (Sau nhiều năm tích góp dần, cuối cùng anh ta cũng mua được căn nhà.)
  • "gom lại": tập hợp, thu về một chỗ.

    • Trận lốc xoáy gom lại tất cả rác vào một góc sân. (Trận lốc xoáy cuốn tất cả rác vào một góc sân.)
Biến thể từ liên quan
  • Góp: (động từ) đóng góp một phần. "Góp" thường nhấn mạnh hành động đưa phần riêng vào chung, trong khi "gom" có thể bao hàm cả việc thu thập của người khác.
  • Thu gom: (động từ) thu thập tập hợp lại, thường dùng cho vật chất như rác thải, phế liệu.
    • Công nhân vệ sinh đang thu gom rác trên đường phố.
  • Gom nhặt: (động từ) nhặt nhạnh, thu thập những thứ nhỏ bé, rải rác.
    • gom nhặt những viên sỏi đẹp trên bãi biển.
Từ đồng nghĩa
  • Tập hợp: tập trung lại một chỗ.
  • Thu thập: tìm kiếm đưa về làm sở hữu.
  • Quyên góp: đóng góp (thường mục đích từ thiện).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gom vào: thu dọn, tập trung vật đó vào một vị trí.
    • Hãy gom sách vở vào cặp cho gọn. (Hãy thu dọn sách vở vào cặp cho gọn gàng.)
  • Gom đủ: thu thập cho đủ một số lượng nhất định.
    • Chúng tôi phải gom đủ mười chữ cho đơn kiến nghị. (Chúng tôi phải thu thập cho đủ mười chữ cho đơn kiến nghị.)
Thành ngữ liên quan
  • Gom cỏ khô khi trời nắng: (nghĩa bóng) biết tranh thủ thời cơ thuận lợi để làm việc đó; tích lũy khi điều kiện.
    • Anh ta người biết gom cỏ khô khi trời nắng, luôn tiết kiệm khi thu nhập tốt. (Anh ta người biết tranh thủ thời cơ, luôn tiết kiệm khi thu nhập tốt.)
gom

Mọi người gom tiền để mua một chiếc xe đạp mới.

  1. đgt 1. Đưa phần của mình vào với người khác: Gom tiền đi du lịch 2. Góp phần mình trong một cuộc đánh bạc: Đánh tổ tôm con, cũng phải gom năm trăm đồng.