gôm

Học thuật
Thân thiện
gôm

Cô ấy dùng gôm để chải tóc cho mượt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chất keo chế từ nhựa cây: Một chất tính kết dính, được sản xuất từ nhựa của một số loài thực vật, dùng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm sản xuất giấy.
    • Chất sền sệt dùng chải tóc: Một sản phẩm dạng gel hoặc sáp, thường chứa thành phần gôm, dùng để tạo kiểu, giữ nếp hoặc làm mượt tóc.
  2. Danh từ (từ mượn, cách dùng khác):

    • Cục tẩy: Đồ dùng bằng cao su hoặc chất dẻo dùng để xóa vết bút chì trên giấy (từ mượn từ tiếng Pháp "gomme").
dụ sử dụng
  • Danh từ (chất keo):

    • Kẹo cao su thường chứa gôm tự nhiên.
    • Gôm arabic một phụ gia thực phẩm phổ biến.
  • Danh từ (sản phẩm chải tóc):

    • Anh ấy dùng gôm để giữ kiểu tóc vuốt ngược.
    • Thuốc gôm này giúp tóc vào nếp rất lâu.
  • Danh từ (cục tẩy):

    • Em dùng cục gôm để tẩy hình vẽ.
    • Tôi cần mua một cục gôm mới cho hộp bút.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tóc chải gôm": Kiểu tóc được dùng sản phẩm gôm để tạo kiểu giữ nếp.

    • Phong cách của anh ấy rất chỉn chu với mái tóc chải gôm.
  • Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật: Chỉ các loại polymer tự nhiên tan trong nước, được dùng làm chất làm đặc hoặc chất ổn định.

    • Gôm xanthan được dùng nhiều trong công nghiệp thực phẩm.
Biến thể từ gần giống
  • Gôm arabic (danh từ): Một loại nhựa cây keo, dùng làm chất ổn định trong thực phẩm.
  • Gôm xịt tóc (danh từ): Sản phẩm dạng xịt chứa gôm để giữ nếp tóc.
  • Keo gôm (danh từ): Chất kết dính thành phần từ gôm tự nhiên.
Từ đồng nghĩa
  • Chất kết dính: Vật liệu tính dính.
  • Gel tóc: Sản phẩm dạng gel dùng tạo kiểu tóc (nghĩa 2).
  • Cục tẩy: Dụng cụ dùng để xóa (nghĩa 3).
Các cụm từ liên quan
  • Đánh gôm: Hành động thoa hoặc chải sản phẩm gôm lên tóc.

    • Mỗi sáng anh ấy đều đánh gôm trước khi đi làm.
  • Dính như gôm: Thành ngữ so sánh chỉ sự dính chặt, khó tách rời.

    • Hai đứa trẻ chơi với nhau dính như gôm.
Thành ngữ liên quan
  • Dính như sam / dính như gôm: Thành ngữ von về sự gắn bó, quấn quýt không rời.
    • Cặp đôi ấy lúc nào cũng dính nhau như gôm.
gôm

Cô ấy dùng gôm để chải tóc cho mượt.

  1. d. 1 Chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v.v. 2 Chất sền sệt chế bằng gôm, dùng chải tóc cho mượt hoặc để giữ nếp được lâu. Tóc chải gôm.