gôm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chất keo chế từ nhựa cây: Một chất có tính kết dính, được sản xuất từ nhựa của một số loài thực vật, dùng trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm và sản xuất giấy.
- Chất sền sệt dùng chải tóc: Một sản phẩm dạng gel hoặc sáp, thường có chứa thành phần gôm, dùng để tạo kiểu, giữ nếp hoặc làm mượt tóc.
Danh từ (từ mượn, cách dùng khác):
- Cục tẩy: Đồ dùng bằng cao su hoặc chất dẻo dùng để xóa vết bút chì trên giấy (từ mượn từ tiếng Pháp "gomme").
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chất keo):
- Kẹo cao su thường chứa gôm tự nhiên.
- Gôm arabic là một phụ gia thực phẩm phổ biến.
Danh từ (sản phẩm chải tóc):
- Anh ấy dùng gôm để giữ kiểu tóc vuốt ngược.
- Thuốc gôm này giúp tóc vào nếp rất lâu.
Danh từ (cục tẩy):
- Em bé dùng cục gôm để tẩy hình vẽ.
- Tôi cần mua một cục gôm mới cho hộp bút.
Các cách sử dụng nâng cao
"Tóc chải gôm": Kiểu tóc được dùng sản phẩm gôm để tạo kiểu và giữ nếp.
- Phong cách của anh ấy rất chỉn chu với mái tóc chải gôm.
Dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật: Chỉ các loại polymer tự nhiên tan trong nước, được dùng làm chất làm đặc hoặc chất ổn định.
- Gôm xanthan được dùng nhiều trong công nghiệp thực phẩm.
Biến thể và từ gần giống
- Gôm arabic (danh từ): Một loại nhựa cây keo, dùng làm chất ổn định trong thực phẩm.
- Gôm xịt tóc (danh từ): Sản phẩm dạng xịt chứa gôm để giữ nếp tóc.
- Keo gôm (danh từ): Chất kết dính có thành phần từ gôm tự nhiên.
Từ đồng nghĩa
- Chất kết dính: Vật liệu có tính dính.
- Gel tóc: Sản phẩm dạng gel dùng tạo kiểu tóc (nghĩa 2).
- Cục tẩy: Dụng cụ dùng để xóa (nghĩa 3).
Các cụm từ liên quan
Đánh gôm: Hành động thoa hoặc chải sản phẩm gôm lên tóc.
- Mỗi sáng anh ấy đều đánh gôm trước khi đi làm.
Dính như gôm: Thành ngữ so sánh chỉ sự dính chặt, khó tách rời.
- Hai đứa trẻ chơi với nhau dính như gôm.
Thành ngữ liên quan
- Dính như sam / dính như gôm: Thành ngữ ví von về sự gắn bó, quấn quýt không rời.
- Cặp đôi ấy lúc nào cũng dính nhau như gôm.
- d. 1 Chất keo chế từ nhựa cây, dùng trong nhiều ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, giấy, v.v. 2 Chất sền sệt chế bằng gôm, dùng chải tóc cho mượt hoặc để giữ nếp được lâu. Tóc chải gôm.