hãy

  1. pht. 1. Vẫn, đang còn tiếp diễn: Trời hãy còn mưa Khoai hãy còn sống, chưa chín. 2. Cứ tạm thời như thế đã: hãy làm đi đã, tiền nong tính sau. 3. Nên, phải như thế nào đó: Anh hãy cẩn thận Hãy làm xong rồi hẵng ngủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hãy"

hãy
Hãy đợi một chút, tôi sắp xong rồi.