hên

Không tìm thấy từ "hên"

Words Containing "hên"

Found in Việt - Anh

Definition Adjective (tính từ) 1. To be lucky; in luck; to have good fortune : Describes a state of experiencing favorable chance or good luck, often in a specific, recent situation. * Hôm nay tôi rất hên . (Today I am very lucky .) * Anh ấy hên vì trúng vé số. (He is lucky because he won the lottery.) Usage "Hên" is a common, colloquial word used in everyday Southern Vietnamese speech. It is l...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Tính từ (hoặc động từ) (phương ngữ) : May mắn, gặp vận tốt : "Hên" dùng để chỉ việc gặp được điều may mắn, vận đỏ một cách tình cờ, không do cố gắng. Ví dụ sử dụng Tính từ : Hôm nay tôi thật là hên, vừa ra đường đã nhặt được tiền. (Hôm nay tôi thật là may mắn, vừa ra đường đã nhặt được tiền.) Anh ấy thi đậu không phải do học giỏi mà chỉ do hên thôi. (Anh ấy thi đậu không phải do học...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Adjectif (tính từ) : Avoir de la chance, être chanceux : "hên" décrit l'état d'une personne qui bénéficie de la chance, qui a de la veine, souvent de manière inattendue. Être en veine, avoir la veine : Ce terme est couramment utilisé dans le langage familier ou dialectal du sud du Vietnam pour exprimer la bonne fortune. Exemples d'utilisation Adjectif : Hôm nay tôi thật là hên. (Aujo...

See full definition →