híp

  1. tt. (Mắt) gần như nhắm, hai mi khép lại không mở to ra được: khép híp mắt cười híp cả mắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

híp
Một em bé cười híp cả mắt khi thấy mẹ về.