hấp

  1. 1. đgt. Làm chín thức ăn bằng hơi nóng: hấp bánh bao hấp lóc. 2. Tiêu diệt vi trùng bằng hơi nóng: Bông băng đã hấp. 3. Làm cho màu ăn vào vải sợi: hấp len hấp sang màu khác cho đẹp. 4. Tẩy giặt, làm cho sạch len, dạ: hấp chiếc áo dạồ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hấp
Người đầu bếp hấp bánh bao trong một chiếc nồi hấp lớn.