hiếp

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng sức mạnh hoặc quyền thế để bắt người khác phải chịu thua thiệt, phục tùng: Hành động áp chế, đe dọa hoặc bắt nạt người yếu thế hơn.
    • Cưỡng bức, dùng lực để thực hiện hành vi tình dục trái ý muốn: Nghĩa tắt của "hãm hiếp" hoặc "cưỡng hiếp".
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1 - áp chế):

    • Kẻ mạnh không nên hiếp kẻ yếu.
    • Hắn dùng tiền bạc thế lực để hiếp người khác phải im lặng.
  • Động từ (nghĩa 2 - cưỡng bức tình dục):

    • Tội phạm đã bị bắt tội hiếp một phụ nữ.
    • Luật pháp trừng trị rất nặng những kẻ hiếp dâm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiếp đáp": hành hạ, ngược đãi, bắt người khác chịu đựng những điều tồi tệ.

    • Bọn cường hào trong làng thường hiếp đáp dân nghèo.
  • "hiếp chế": khống chế, áp đặt bằng quyền lực.

    • Chế độ độc tài thường hiếp chế tự do ngôn luận.
Biến thể từ liên quan
  • Hiếp bách (động từ): bức bách, ép buộc.
  • Hiếp bức (động từ): dùng sức mạnh để ép buộc.
  • Hiếp tróc (động từ): ức hiếp, bóc lột.
  • Ăn hiếp (động từ): bắt nạt, lợi dụng sức mạnh hoặc thế lực để đe dọa người khác.
  • Bức hiếp (động từ): ép buộc, đe dọa.
  • Cưỡng hiếp (động từ): dùng lực để cưỡng bức tình dục.
  • Hãm hiếp (động từ): cưỡng hiếp.
  • Hà hiếp (động từ): ức hiếp, bắt chẹt.
  • Uy hiếp (động từ): đe dọa bằng thế lực hoặc sức mạnh.
  • Ức hiếp (động từ): bắt nạt, áp chế.
Từ đồng nghĩa
  • Áp bức: dùng quyền lực hoặc sức mạnh đè nén, bóc lột.
  • Cưỡng bức: dùng sức mạnh bắt phải làm theo.
  • Đe dọa: làm cho sợ hãi để ép phải nghe theo.
  • Bắt nạt: lấy thế mạnh để chèn ép người yếu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Từ "hiếp" trong tiếng Việt thường kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm động từ có nghĩa hoàn chỉnh, như đã liệt kêmục "Biến thể từ liên quan".

Thành ngữ liên quan
  • Mạnh hiếp yếu: Kẻ mạnh lấn áp, bắt nạt kẻ yếu (thường dùng để phê phán hiện tượng bất công trong xã hội).
    • Xã hội đó tồn tại lâu dài luật mạnh hiếp yếu.
  1. đgt. 1. Dùng sức mạnh, quyền thế bắt phải chịu thua thiệt: mạnh hiếp yếu hiếp bách hiếp bức hiếp chế hiếp đáp hiếp tróc ăn hiếp bức hiếp cưỡng hiếp hà hiếp uy hiếp ức hiếp 2. Dâm, nói tắt: hiếp gái hãm hiếp.