hỏi

  1. 1 dt. Tên một thanh điệu của tiếng Việt, dấu (ó): phân biệt giữa hỏi ngã.
  2. 2 đgt. 1. Nói ra điều cần được chỉ dẫn hoặc cần làm sáng tỏ: hỏi đường hỏi ý kiến. 2. Yêu cầu được đáp ứng: hỏi giấy tờ hỏi mua hàng. 3. Kiểm tra kiến thức: Thầy giáo hỏi mấy câu rất khó. 4. Chào khi gặp nhau: Khinh người, gặp không hỏi. 5. Hỏi vợ, nói tắt: Con gái ấy chưa ai hỏi mới hỏi đã cưới.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

hỏi
Một cậu bé hỏi đường một người cảnh sát.