hoài

  1. 1 đg. Mất đi một cách hoàn toàn vô ích do đem dùng vào việc không đáng hoặc không mang lại một kết quả nào cả; uổng. Hoài hơi đấm bị bông... (cd.). Nhiều thế mà không dùng đến cũng hoài.
  2. 2 p. (dùng phụ sau đg.). Mãi không thôi, mãi không chịu dứt. Mưa mãi, mưa hoài. Thao thức hoài không ngủ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hoài"

hoài
Mưa rơi hoài suốt cả ngày.