unique

/ju:'ni:k/
tính từ
  1. duy nhất, độc nhất
    • Un cas unique
      một trường hợp độc nhất
    • Unique souci
      mối lo âu độc nhất
    • Enfant unique
      con một
  2. có một không hai, vô song
    • Talent unique
      tài năng vô song
  3. (thân mật) kỳ cục, lạ đời
    • Vous êtes unique!
      anh thật là kỳ cục!
    • prix unique
      giá thống nhất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

unique
Un enfant unique joue tranquillement dans sa chambre.