habitué

/hə'bitjuei/
danh từ
  1. khách quen, người hay lui tới
    • Les habitués d'un café
      những khách quen lui tới một tiệm phê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

habitué
Un habitué lit son journal en buvant un café.