habit

/'hæbit/
danh từ giống đực
  1. áo lễ, áo đuôi tôm
  2. áo
    • Habit de prêtre
      áo thầy tu
    • Habit militaire
      áo lính
  3. (số nhiều) quần áo, y phục
    • Habits de deuil
      quần áo tang
    • habit vert
      áo viện sĩ (Viện Hàn lâm Pháp)
    • l'habit ne fait pas le moine
      đừng trông mặt bắt hình dong
    • prendre l'habit
      đi tu, xuất gia
    • prise d'habit
      lễ xuất gia

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

habit
Une femme porte un habit vert lors d'une cérémonie officielle.