handless

Học thuật
Thân thiện
handless

A child struggles to tie their shoes because they are handless.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vụng về, lóng ngóng (đặc biệt đối với đôi tay): Chỉ sự thiếu khéo léo, kém cỏi trong việc sử dụng đôi tay để thực hiện các công việc thủ công hoặc các thao tác tỉ mỉ.
    • Không tay, bàn tay: Chỉ trạng thái bị mất hoặc không một hoặc cả hai bàn tay.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa: vụng về):

    • He was so handless that he kept dropping the tools. (Anh ấy quá lóng ngóng đến nỗi liên tục làm rơi dụng cụ.)
    • Her handless attempts at sewing resulted in a crooked hem. (Những cố gắng vụng về của ấy trong việc may đã cho ra một đường viền méo mó.)
  • Tính từ (nghĩa: không tay):

    • The handless statue was a mystery to archaeologists. (Bức tượng không tay một điều bí ẩn đối với các nhà khảo cổ.)
    • He learned to paint with his mouth, being handless since the accident. (Anh ấy học vẽ bằng miệng, đã không tay kể từ sau vụ tai nạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be handless at something": rất vụng về khi làm việc đó.
    • I'm completely handless at fixing things around the house. (Tôi hoàn toàn vụng về trong việc sửa chữa đồ đạc trong nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Handlessness (danh từ): sự vụng về, tình trạng không tay.
    • His handlessness did not stop him from pursuing his passion. (Sự không tay của anh ấy đã không ngăn cản anh theo đuổi đam mê.)
Từ đồng nghĩa
  • Clumsy: vụng về, hậu đậu.
  • Awkward: lóng ngóng, vụng về.
  • Amputee (chỉ nghĩa "không tay"): người bị cụt chi.
Từ trái nghĩa
  • Handy: khéo tay, thuận tiện.
  • Dexterous: khéo léo, thành thạo.
  • Adroit: tinh xảo, khéo léo.
handless

A child struggles to tie their shoes because they are handless.

Adjective
  1. vụng về, lóng ngóng (đặc biệt đối với đôi tay)
  2. không tay, bàn tay

Từ trái nghĩa

Từ tương tự