heavy-handed

/'hevi'hændid/
tính từ
  1. vụng về, không khéo tay
  2. (nghĩa bóng) độc đoán, áp chế, áp bức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

heavy-handed
The manager's heavy-handed approach made the team feel stifled.