harbour

/'hɑ:bə/
danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)
  1. bến tàu, cảng
  2. (nghĩa bóng) nơi an toàn; nơi ẩn náu
ngoại động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)
  1. chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu
    • to harbour a criminal
      chứa chấp một kẻ tội
  2. nuôi dưỡng (ý nghĩ xấu...)
    • to harbour evil thoughts
      nuôi dưỡng những ý nghĩ xấu xa
nội động từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) habor)
  1. bỏ neo ở cảng, đậucảng (tàu thuỷ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "harbour"

Từ có nhắc đến "harbour"

harbour
A large ship sails into the harbour at sunset.