haven

/'heivn/
danh từ
  1. bến tàu, cảng
  2. (nghĩa bóng) nơi trú, nơi ẩn náu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

haven
The small boat found a safe haven in the calm cove.