harrier

/'hæriə/
danh từ
  1. chó săn thỏ
  2. (số nhiều) đoàn đi săn thỏ
  3. (động vật học) diều mướp
danh từ
  1. kẻ quấy rầy
  2. kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "harrier"

Từ có nhắc đến "harrier"

harrier
A harrier glides low over a marsh, searching for small prey.