harrow

/'hærou/
danh từ
  1. cái bừa

Idioms

  • under the harrow
    (nghĩa bóng) lâm vào cảnh hoạn nạn; lâm vào cảnh gay go
ngoại động từ
  1. bừa (ruộng...)
  2. (nghĩa bóng) làm đau đớn, làm tổn thương, rầy khổ
    • to harrow someone's feelings
      làm đau lòng ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "harrow"

harrow
A farmer pulls a harrow across a freshly plowed field.