harry

/'hæri/
ngoại động từ
  1. phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy
  2. cướp bóc, tàn phá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "harry"

harry
A manager might harry his team with constant emails.