hair

/heə/
Học thuật
Thân thiện
hair

A woman brushes her long hair in front of a mirror.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tóc, lông (trên cơ thể người hoặc động vật): Chỉ những sợi mảnh, mọc từ da của con người động vật .
    • Bộ lông (của động vật): Toàn bộ lớp lông phủ trên cơ thể một con vật.
    • Lông , lông nhỏ (trên thực vật hoặc một số bộ phận cơ thể): Chỉ những sợi rất nhỏ, mịn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She has long, black hair. ( ấy mái tóc dài, đen.)
    • The cat's hair is very soft. (Bộ lông của con mèo rất mềm.)
    • There is a hair in my soup. ( một sợi tóc trong súp của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to a hair": rất chính xác, đúng hoàn toàn.
    • The suit fits him to a hair. (Bộ vest vừa với anh ấy một cách hoàn hảo.)
  • "not to turn a hair" / "without turning a hair": không nao núng, không tỏ ra sợ hãi hay mệt mỏi.
    • He heard the bad news without turning a hair. (Anh ấy nghe tin xấu không hề nao núng.)
  • "one's hair stands on end": tóc dựng ngược lên ( quá sợ hãi).
    • The horror movie made my hair stand on end. (Bộ phim kinh dị làm tôi sợ đến nỗi tóc dựng đứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hairy (adj): nhiều lông, nhiều tóc; (thông tục) khó khăn, nguy hiểm.
    • a hairy spider (một con nhện nhiều lông)
    • a hairy situation (một tình huống nguy hiểm)
  • Hairless (adj): không lông, trọc.
    • a hairless cat (một giống mèo không lông)
Từ đồng nghĩa
  • Fur: Lông mao dày (của động vật).
  • Wool: Lông cừu.
  • Strand: Một sợi tóc, sợi chỉ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp với từ "hair" với tư cách động từ. Tuy nhiên, nhiều cụm động từ với "hair" danh từ.)

Thành ngữ liên quan
  • To split hairs: câu nệ, xét nét quá mức từng chi tiết nhỏ nhặt.
    • We don't have time to split hairs; just give me the general idea. (Chúng ta không thời gian để xét nét chi tiết; hãy cho tôi ý chính thôi.)
  • To let one's hair down: thư giãn, xả hơi, không còn giữ ý tứ nghi thức.
    • After the exams, we went out to let our hair down. (Sau kỳ thi, chúng tôi ra ngoài để xả hơi.)
  • A hair's breadth: một khoảng cách cực kỳ nhỏ, suýt soát.
    • The car missed the pedestrian by a hair's breadth. (Chiếc xe suýt chút nữa là đâm vào người đi bộ.)
hair

A woman brushes her long hair in front of a mirror.

danh từ
  1. tóc, lông (người, thú, cây...); bộ lông (thú)
    • to do one's hair
      vấn tóc, làm đầu
    • to have (get) one's hair cut
      vấn tóc lên, búi tóc lên
    • to part one's hair
      rẽ đường ngôi
    • to let down one's hair
      bỏ xoã tóc (đàn bà)
  2. (thông tục) xuềnh xoàng, tự nhiên, không nghi thức gò bó

Idioms

  • against the hair
    ngược lông (vuốt)
  • both of a hair
    cùng một giuộc
  • to bring somebody's gray hairs to the grave
  • to bring somebody's gray hairs with (in) sorrow to the grave
    làm cho ai chết buồn
  • by a hair
  • within a hair of
    suýt nữa, chỉ một ít nữa
  • to a hair
    rất đúng, đúng hoàn toàn
  • to comb somebody's hair for him
  • to stroke somebody's hair
    mắng mỏ ai, xỉ vả ai, sửa lưng ai
  • to get (take) somebody by the short hairs
    (từ lóng) khống chế ai, bắt ai thế nào cũng chịu
  • to hang by a hair
    treo trên sợi tóc
  • to keep one's hair on
    (từ lóng) bình tĩnh
  • to lose one's hair
    rụng tóc, rụng lông
  • to make somebody's hair curl
    làm cho ai sửng sốt, làm cho ai ngạc nhiên, làm cho ai kinh ngạc
  • not to turn a hair
  • without turning a hair
    không tỏ ra vẻ mệt nhọc một chút nào
  • one's hair stands on end
    tóc dựng ngược lên ( sợ hãi...)
  • to split hairs
    (xem) split
  • to take a hair of the dog that bit you
    (tục ngữ) lấy độc trị độc