hare

/heə/
danh từ
  1. (động vật học) thỏ rừng

Idioms

  • first catch your hare then cook him
    (tục ngữ) chưa đẻ chớ vội đặt tên, chưa trong tay đừng nên nói chắc
  • hare and hounds
    trò chơi chạy đuổi rắc giấy (một người chạy rắc giấyđằng sau, người khác theo vết giấy tìm)
  • made as a March hare
    cuống lên như thỏ rừng vào mùa đi tơ; phát điên, hoá rồ
  • to run (hold) with the hare and run (hunt) with the hounds
    bắt hai tay; chơi với cả hai phe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hare"

hare
A chef prepares a roast hare with vegetables for a special dinner.