harshness

/hɑ:ʃnis/
danh từ
  1. tính thô ráp, tính
  2. sự chói (mắt, tai); tính khàn khàn (giọng)
  3. vị chát
  4. tính lỗ mãng, tính thô bỉ, tính thô bạo, tính cục cằn
  5. tính gay gắt; tính khe khắt, tính ác nghiệt, tính khắc nghiệt, tính cay nghiệt; tính nhẫn tâm, tính tàn nhẫn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "harshness"

harshness
The teacher's harshness made the classroom feel tense.