hack

/hæk/
danh từ
  1. búa, rìu; cuốc chim (của công nhân mỏ)
  2. vết toác; vết thương do bị đá vào ống chân (đá bóng)
ngoại động từ
  1. đốn, đẽo, chém, chặt mạnh
  2. (thể dục,thể thao) đá vào ống chân (ai)
nội động từ
  1. chém, chặt mạnh
    • to hack at something
      chặt mạnh cái
  2. ho khan
danh từ
  1. ngựa cho thuê
  2. ngựa ốm, ngựa tồi
  3. ngựa thường (để cưỡi; không phải ngựa thi)
  4. người làm thuê những công việc nặng nhọc; người viết văn thuê
  5. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ngựa cho thuê
  6. (định ngữ) làm thuê, làm mướn
    • a hack writer
      người viết văn thuê
ngoại động từ
  1. làm thành nhàm
  2. thuê (ngựa)
  3. cưỡi (ngựa)
nội động từ
  1. cưỡi ngựa (đi thong dong)
  2. dùng ngựa thuê
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đánh xe ngựa thuê
danh từ
  1. máng đựng thịt (cho chim ó, diều hâu)
  2. giá phơi gạch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hack"

hack
A man hires a hack to take him across town.