hè
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Mùa hạ, mùa hè: Một trong bốn mùa trong năm, thường có đặc điểm nóng bức.
- Dải nền, sân, hiên: Khoảng sân lát gạch, đá hoặc đất nện ở phía trước hoặc xung quanh nhà.
- Vỉa hè: Phần đường dành cho người đi bộ, thường cao hơn mặt đường xe chạy và chạy dọc hai bên đường phố.
Động từ (khẩu ngữ):
- Hô to, thúc giục: Cất tiếng to để ra hiệu, thúc giục mọi người cùng nhau ra sức làm một việc gì đó ngay lập tức.
Thán từ (phương ngữ; dùng ở cuối câu):
- Biểu thị ý thuyết phục, giục giã: Từ dùng để thuyết phục và giục giã người đối thoại cùng làm một việc, mang sắc thái thân mật.
- Biểu thị ý hỏi để gợi sự chú ý, đồng tình: Từ dùng như một câu hỏi tu từ nhằm thu hút sự chú ý và tranh thủ sự đồng tình của người nghe, mang sắc thái thân mật.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (mùa hạ):
- Trời nắng gắt đặc trưng của mùa hè.
- Chúng tôi sẽ về quê trong kỳ nghỉ hè.
Danh từ (dải nền, sân):
- Các cụ già ngồi hóng mát trên hè nhà.
- Bọn trẻ chơi nhảy dây ngoài hè.
Danh từ (vỉa hè):
- Xin đi bộ trên hè đường cho an toàn.
- Quán cà phê bày bàn ghế ra hè phố.
Động từ:
- Mọi người hè nhau khiêng chiếc tủ lên tầng hai.
- Cả đội hè một tiếng rồi cùng kéo mạnh sợi dây thừng.
Thán từ (giục giã):
- Mình cùng đi xem phim hè!
- Ăn nhanh lên cho kịp giờ hè!
Thán từ (gợi ý, hỏi):
- Bộ phim này hay quá hè?
- Cô bé hát hay hè?
Các cách sử dụng nâng cao
- "Hè nhà": thường chỉ phần sân phía trước ngôi nhà, là không gian sinh hoạt chung của gia đình.
- "Hè phố": chỉ phần vỉa hè dọc theo con phố, thường gắn với các hoạt động buôn bán, sinh hoạt đô thị.
- "Hè nhau": cụm động từ thường dùng trong khẩu ngữ, diễn tả hành động cùng nhau hô to hoặc thúc giục để phối hợp hành động.
Biến thể và từ liên quan
- Hạ (danh từ): từ Hán Việt đồng nghĩa với "mùa hè". Ví dụ: , .
- Vỉa hè (danh từ): từ ghép chính thức, đồng nghĩa với nghĩa "hè" chỉ lối đi bộ. Ví dụ:
- Hiên (danh từ): có nghĩa tương tự "hè" ở phương diện là phần không gian có mái che trước nhà. Ví dụ:
Từ đồng nghĩa
- Mùa hạ (danh từ): cùng chỉ mùa hè.
- Lề đường (danh từ): gần nghĩa với "vỉa hè", chỉ phần rìa của con đường.
- Thúc (động từ): có nghĩa thúc giục, gần nghĩa với "hè" khi là động từ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Nắng hè: chỉ cái nắng gay gắt, đặc trưng của mùa hè.
- Gió hè: chỉ luồng gió thổi trong mùa hè, thường mang hơi nóng.
- Hè nhau lên: cụm từ khẩu ngữ khích lệ mọi người cùng cố gắng, đồng lòng để đạt mục tiêu.
- 1 d. Mùa hạ, về mặt là mùa nóng bức. Nghỉ hè. Nắng hè.
- 2 d. 1 Dải nền ở trước hoặc quanh nhà. Trẻ chơi ngoài hè. 2 Phía vỉa chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ; vỉa hè. Hè đường.
- 3 I đg. (kng.). Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc gì. Hè nhau đẩy chiếc xe lên dốc.
- II tr. (ph.; dùng ở cuối câu). 1 Từ biểu thị ý thuyết phục và giục giã người đối thoại cùng nhau làm việc gì (hàm ý thân mật); như nào. Ta đi ! 2 Từ biểu thị ý như muốn hỏi nhằm gợi sự chú ý và tranh thủ sự đồng tình của người đối thoại (hàm ý thân mật); như nhỉ. Thằng nhỏ dễ thương quá hè.