Học thuật
Thân thiện
hè

Trẻ em vui chơi trên hè phố trước cửa hàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Mùa hạ, mùa : Một trong bốn mùa trong năm, thường đặc điểm nóng bức.
    • Dải nền, sân, hiên: Khoảng sân lát gạch, đá hoặc đất nệnphía trước hoặc xung quanh nhà.
    • Vỉa hè: Phần đường dành cho người đi bộ, thường cao hơn mặt đường xe chạy chạy dọc hai bên đường phố.
  2. Động từ (khẩu ngữ):

    • to, thúc giục: Cất tiếng to để ra hiệu, thúc giục mọi người cùng nhau ra sức làm một việc đó ngay lập tức.
  3. Thán từ (phương ngữ; dùngcuối câu):

    • Biểu thị ý thuyết phục, giục giã: Từ dùng để thuyết phục giục giã người đối thoại cùng làm một việc, mang sắc thái thân mật.
    • Biểu thị ý hỏi để gợi sự chú ý, đồng tình: Từ dùng như một câu hỏi tu từ nhằm thu hút sự chú ý tranh thủ sự đồng tình của người nghe, mang sắc thái thân mật.
dụ sử dụng
  • Danh từ (mùa hạ):

    • Trời nắng gắt đặc trưng của mùa .
    • Chúng tôi sẽ về quê trong kỳ nghỉ .
  • Danh từ (dải nền, sân):

    • Các cụ già ngồi hóng mát trên nhà.
    • Bọn trẻ chơi nhảy dây ngoài .
  • Danh từ (vỉa hè):

    • Xin đi bộ trên đường cho an toàn.
    • Quán cà phê bày bàn ghế ra phố.
  • Động từ:

    • Mọi người nhau khiêng chiếc tủ lên tầng hai.
    • Cả đội một tiếng rồi cùng kéo mạnh sợi dây thừng.
  • Thán từ (giục giã):

    • Mình cùng đi xem phim !
    • Ăn nhanh lên cho kịp giờ !
  • Thán từ (gợi ý, hỏi):

    • Bộ phim này hay quá ?
    • hát hay ?
Các cách sử dụng nâng cao
  • " nhà": thường chỉ phần sân phía trước ngôi nhà, không gian sinh hoạt chung của gia đình.
  • " phố": chỉ phần vỉa hè dọc theo con phố, thường gắn với các hoạt động buôn bán, sinh hoạt đô thị.
  • " nhau": cụm động từ thường dùng trong khẩu ngữ, diễn tả hành động cùng nhau to hoặc thúc giục để phối hợp hành động.
Biến thể từ liên quan
  • Hạ (danh từ): từ Hán Việt đồng nghĩa với "mùa ". dụ: , .
  • Vỉa hè (danh từ): từ ghép chính thức, đồng nghĩa với nghĩa "" chỉ lối đi bộ. dụ:
  • Hiên (danh từ): có nghĩa tương tự "" ở phương diện phần không gian mái che trước nhà. dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Mùa hạ (danh từ): cùng chỉ mùa .
  • Lề đường (danh từ): gần nghĩa với "vỉa hè", chỉ phần rìa của con đường.
  • Thúc (động từ): có nghĩa thúc giục, gần nghĩa với "" khi động từ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Nắng : chỉ cái nắng gay gắt, đặc trưng của mùa .
  • Gió : chỉ luồng gió thổi trong mùa , thường mang hơi nóng.
  • nhau lên: cụm từ khẩu ngữ khích lệ mọi người cùng cố gắng, đồng lòng để đạt mục tiêu.
hè

Trẻ em vui chơi trên hè phố trước cửa hàng.

  1. 1 d. Mùa hạ, về mặt mùa nóng bức. Nghỉ hè. Nắng .
  2. 2 d. 1 Dải nềntrước hoặc quanh nhà. Trẻ chơi ngoài . 2 Phía vỉa chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ; vỉa hè. đường.
  3. 3 I đg. (kng.). Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc . nhau đẩy chiếc xe lên dốc.
  4. II tr. (ph.; dùngcuối câu). 1 Từ biểu thị ý thuyết phục giục giã người đối thoại cùng nhau làm việc (hàm ý thân mật); như nào. Ta đi ! 2 Từ biểu thị ý như muốn hỏi nhằm gợi sự chú ý tranh thủ sự đồng tình của người đối thoại (hàm ý thân mật); như nhỉ. Thằng nhỏ dễ thương quá .