1. 1 d. Mùa hạ, về mặt mùa nóng bức. Nghỉ hè. Nắng .
  2. 2 d. 1 Dải nềntrước hoặc quanh nhà. Trẻ chơi ngoài . 2 Phía vỉa chạy dọc hai bên đường phố, cao hơn mặt đường, dành cho người đi bộ; vỉa hè. đường.
  3. 3 I đg. (kng.). Cất tiếng to ra hiệu bảo nhau cùng ra sức làm ngay một việc . nhau đẩy chiếc xe lên dốc.
  4. II tr. (ph.; dùngcuối câu). 1 Từ biểu thị ý thuyết phục giục giã người đối thoại cùng nhau làm việc (hàm ý thân mật); như nào. Ta đi ! 2 Từ biểu thị ý như muốn hỏi nhằm gợi sự chú ý tranh thủ sự đồng tình của người đối thoại (hàm ý thân mật); như nhỉ. Thằng nhỏ dễ thương quá .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hè"

hè
Trẻ em vui chơi trên hè phố trước cửa hàng.