heather

/'heðə/
danh từ
  1. (thực vật học) cây thạch nam

Idioms

  • to take to the heather
    (Ê-cốt) trở thành kẻ sống ngoài vòng pháp luật; trốn vào rừng làm nghề ăn cướp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "heather"

heather
A soft scarf made of heather hangs on a wooden coat rack.