header

/'hedə/
danh từ
  1. người đóng đáy thùng
  2. (thông tục) cái nhảy lao đầu xuống trước
    • to take a header
      nhảy lao đầu xuống trước
  3. (điện học) côlectơ, cái góp điện
  4. (kỹ thuật) vòi phun, ống phun
  5. (kiến trúc) gạch lát ngang, đá lát ngang (bề dọc của viên gạch, viên đá thẳng góc với tường) ((xem) stretcher)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "header"

header
He scored a goal with a powerful header.