hebe

/'hi:bi:/
danh từ
  1. (thần thoại,thần học) thần thanh niên
  2. (đùa cợt) gái hầu bàn, phục vụquầy rượu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

hebe
Hebe pours nectar for the gods on Mount Olympus.